Crush là gì? · Danh từ - Chỉ việc ép, nè nát, nghiền nát một cái gì đó. · Động từ - Hành động vò nát, nghiền, nhồi nhét. · Tiếng lóng: Thích, phải lòng hoặc cảm
Crush là gì? · Danh từ - Chỉ việc ép, nè nát, nghiền nát một cái gì đó. · Động từ - Hành động vò nát, nghiền, nhồi nhét. · Tiếng lóng: Thích, phải lòng hoặc cảm
Crush là gì? · Danh từ - Chỉ việc ép, nè nát, nghiền nát một cái gì đó. · Động từ - Hành động vò nát, nghiền, nhồi nhét. · Tiếng lóng: Thích, phải lòng hoặc cảm